Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

you're welcome

/jʊr ˈwɛlkəm/

Nghĩa thường dùng

không có gì; đừng khách khí (đáp lại cảm ơn) cụm từ

“You're welcome! Happy to help.”Không có gì! Tôi rất vui được giúp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...