Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

you have a valid concern

/jʊ hæv ə ˈvælɪd kənˈsɜrn/

Nghĩa thường dùng

Mối lo lắng của bạn là hợp lý và có thể hiểu được. cụm từ

“You have a valid concern about the project's impact on the environment.”Bạn có một mối lo ngại hợp lý về tác động của dự án đối với môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...