Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

you make a strong case

/jʊ meɪk ə strɔŋ keɪs/

Nghĩa thường dùng

Bạn đưa ra một luận điểm thuyết phục hỗ trợ quan điểm của bạn. cụm từ

“You make a strong case for renewable energy sources.”Bạn đưa ra một luận điểm thuyết phục cho các nguồn năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...