Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

You must be joking

/ju məst bi ˈdʒəʊkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đùa à, chắc đùa đấy cụm từ

“A: The concert ticket costs two million dong. B: You must be joking! That's so expensive.”A: Vé xem nhạc những hai triệu đồng. B: Đùa à! Đắt thế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...