Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

young – old

/jʌŋ/ – /oʊld/

Nghĩa thường dùng

trẻ – già tính từ

“The young boy played with the old man.”Cậu bé trẻ chơi với ông lão.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...