Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

young offender

Nghĩa thường dùng

người trẻ phạm tội cụm từ

“Charles Amworth, 26, had served two years in a prison for young offenders ten years ago before working for the bank.”Charles Amworth, 26 tuổi, từng thụ án hai năm ở trại giam dành cho người trẻ phạm tội cách đây mười năm trước khi làm việc cho ngân hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...