Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

younger sister

Đang hiển thị mục gốc younger sister cho “younger sisters”.

Nghĩa thường dùng

em gái (em gái trong gia đình, nhỏ tuổi hơn người nói) cụm từ

“My younger sister is studying abroad in France.”Em gái tôi đang du học ở Pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...