Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

youngling

/'jʌɳliɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

youngling

/'jʌɳliɳ/

danh từ

  • (thơ ca) thanh niên, thiếu nữ
  • thú con, chim con
    • younglings of the flock: những con cừu non
Định nghĩa tiếng Anh

n. A young person; a youth; also, any animal in its early life. a. Young; youthful.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...