background
Đang hiển thị mục gốc background cho “your background”.
Nghĩa thường dùng
“She has a background in art.”Cô ấy có nền tảng về nghệ thuật.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc background cho “your background”.
“She has a background in art.”Cô ấy có nền tảng về nghệ thuật.
Đang tải...