Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

basket

/ˈbæskɪt/

Đang hiển thị mục gốc basket cho “your basket”.

Nghĩa thường dùng

cái giỏ danh từ

“She put the fruit in a basket.”Cô ấy để trái cây vào một cái giỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...