Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concerns

/kənˈsɜːrnz/

Đang hiển thị mục gốc concerns cho “your concerns”.

Nghĩa thường dùng

mối quan tâm danh từ

“She has concerns about the project.”Cô ấy có những mối quan tâm về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...