Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contribution

/ˌkɒntrɪˈbjuːʃən/

Đang hiển thị mục gốc contribution cho “your contribution”.

Nghĩa thường dùng

đóng góp danh từ

“Her contribution was very important.”Đóng góp của cô ấy rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...