Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insights

/ˈɪn.saɪts/

Đang hiển thị mục gốc insights cho “your insights”.

Nghĩa thường dùng

sự hiểu biết danh từ số nhiều

“Her insights into the problem were very helpful.”Những hiểu biết của cô về vấn đề rất hữu ích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...