Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

observation

/ˌɑːbzərˈveɪʃən/

Đang hiển thị mục gốc observation cho “your observation”.

Nghĩa thường dùng

quan sát danh từ

“His observation of the stars was impressive.”Sự quan sát của anh ấy về các vì sao thật ấn tượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...