Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surrounding

/səˈraʊn.dɪŋ/

Đang hiển thị mục gốc surrounding cho “your surroundings”.

Nghĩa thường dùng

xung quanh tính từ

“The surrounding area is very beautiful.”Khu vực xung quanh rất đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...