Từ điển Anh–Việt

112.320 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

youth hostel

/'ju:θ'hɔstəl/

Nghĩa thường dùng

nhà trọ giá rẻ cho giới trẻ cụm từ

“Backpackers often stay in a youth hostel to save money.”Dân du lịch bụi thường ở nhà trọ giá rẻ để tiết kiệm tiền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

youth hostel

/'ju:θ'hɔstəl/

danh từ

  • quán trọ đêm cho những người đi du lịch
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...