Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

youth hostel

/ˈjuːθ hɒstl/

Đang hiển thị mục gốc youth hostel cho “youth hostels”.

Nghĩa thường dùng

nhà trọ giá rẻ cho giới trẻ cụm từ

“Backpackers often stay in a youth hostel to save money.”Dân du lịch bụi thường ở nhà trọ giá rẻ để tiết kiệm tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...