Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yukon

/ˈjuːkɒn/

Nghĩa thường dùng

lãnh thổ Yukon danh từ

“Yukon is known for its stunning landscapes.”Yukon nổi tiếng với những phong cảnh tuyệt đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lãnh thổ Yukon

ví dụ

Yukon is known for its stunning landscapes. — Yukon nổi tiếng với những phong cảnh tuyệt đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...