yukon
/ˈjuːkɒn/
Nghĩa thường dùng
lãnh thổ Yukon
danh từ
“Yukon is known for its stunning landscapes.”Yukon nổi tiếng với những phong cảnh tuyệt đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- lãnh thổ Yukon
ví dụ
Yukon is known for its stunning landscapes. — Yukon nổi tiếng với những phong cảnh tuyệt đẹp.