Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zambia

/ˈzæm.bi.ə/

Nghĩa thường dùng

quốc gia ở châu Phi danh từ riêng

“Zambia is known for its wildlife.”Zambia nổi tiếng với động vật hoang dã.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • quốc gia ở châu Phi

ví dụ

Zambia is known for its wildlife. — Zambia nổi tiếng với động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...