zambia
/ˈzæm.bi.ə/
Nghĩa thường dùng
quốc gia ở châu Phi
danh từ riêng
“Zambia is known for its wildlife.”Zambia nổi tiếng với động vật hoang dã.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ riêng
- quốc gia ở châu Phi
ví dụ
Zambia is known for its wildlife. — Zambia nổi tiếng với động vật hoang dã.