Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zambo

/zæmbou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

zambo

/zæmbou/

danh từ

  • (Zambo) người lai da đen
Định nghĩa tiếng Anh

n. The child of a mulatto and a negro; also, the child of an Indian and a negro; colloquially or humorously, a negro; a sambo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...