Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zdnet

/ˈziːdiːnɛt/

Nghĩa thường dùng

ZDNet (tên thương hiệu) danh từ

“ZDNet provides technology news.”ZDNet cung cấp tin tức công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ZDNet (tên thương hiệu)

ví dụ

ZDNet provides technology news. — ZDNet cung cấp tin tức công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...