zealotry
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
zealotry
/'zelətizm/
danh từ
- lòng cuồng tín; tính quá khích
Định nghĩa tiếng Anh
n excessive intolerance of opposing views
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n excessive intolerance of opposing views
Đang tải...