Từ điển Anh–Việt

111.749 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zeitgeist

/'tsait^aist/ phổ biến #22039
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

zeitgeist

//

* danh từ
  • hệ tư tưởng của thời đại
Định nghĩa tiếng Anh

n. the spirit of the time; the spirit characteristic of an age or generation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...