Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

zero-hour

//

* danh từ
  • thời gian mà một cuộc hành quân, một cuộc tấn công được trù tính bắt đầu; giờ G
  • zero-hour is 330 am
  • giờ G là 3 giờ rưỡi sáng* danh từ
  • thời gian mà một cuộc hành quân, một cuộc tấn công được trù tính bắt đầu; giờ G
    • zero-hour is 330 am:giờ G là 3 giờ rưỡi sáng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...