Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zestful

/'zestful/ phổ biến #44848

Nghĩa thường dùng

thích thú, say mê tính từ

“She approached her work with a zestful attitude.”Cô ấy tiếp cận công việc của mình với thái độ say mê.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

zestful

//

* tính từ
  • thích thú, say mê
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by spirited enjoyment

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...