zestful
/'zestful/ phổ biến #44848
Nghĩa thường dùng
thích thú, say mê
tính từ
“She approached her work with a zestful attitude.”Cô ấy tiếp cận công việc của mình với thái độ say mê.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
zestful
//
* tính từ- thích thú, say mê
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by spirited enjoyment