zimbabwe
/zɪmˈbɑːbweɪ/
Nghĩa thường dùng
Zimbabwe (quốc gia)
danh từ
“Zimbabwe has a rich cultural heritage.”Zimbabwe có một di sản văn hóa phong phú.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Zimbabwe (quốc gia)
ví dụ
Zimbabwe has a rich cultural heritage. — Zimbabwe có một di sản văn hóa phong phú.