zincify
/'ziŋkifai/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
zincify
//
* ngoại động từ- tráng (mạ) kẽm
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To coat or impregnate with zinc.
Từ điển Anh–Việt
111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. t. To coat or impregnate with zinc.
Đang tải...