Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zip through

/zɪp θru/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó nhanh chóng và dễ dàng cụm từ

“He zipped through his homework in no time.”Anh ấy đã hoàn thành bài tập về nhà trong chớp mắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...