zoloft
/ˈzoʊlɒft/
Nghĩa thường dùng
thuốc chống trầm cảm
danh từ
“Zoloft is often prescribed for anxiety disorders.”Zoloft thường được kê đơn cho các rối loạn lo âu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thuốc chống trầm cảm
ví dụ
Zoloft is often prescribed for anxiety disorders. — Zoloft thường được kê đơn cho các rối loạn lo âu.