Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zoloft

/ˈzoʊlɒft/

Nghĩa thường dùng

thuốc chống trầm cảm danh từ

“Zoloft is often prescribed for anxiety disorders.”Zoloft thường được kê đơn cho các rối loạn lo âu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thuốc chống trầm cảm

ví dụ

Zoloft is often prescribed for anxiety disorders. — Zoloft thường được kê đơn cho các rối loạn lo âu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...