Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zone out

Nghĩa thường dùng

đầu óc trống rỗng; mất tập trung cụm từ

“He zoned out during the long lecture.”Cậu ấy đầu óc trống rỗng trong bài giảng dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...