zoologically
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
zoologically
//
* phó từ- về phương diện động vật học
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In a zoological manner; according to the principles of zoology.
Từ điển Anh–Việt
112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
adv. In a zoological manner; according to the principles of zoology.
Đang tải...