Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zoom down

/zuːm daʊn/

Nghĩa thường dùng

di chuyển nhanh xuống dưới động từ

“The bird zoomed down to catch its prey.”Con chim bay nhanh xuống để bắt con mồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...