zoom down
Nghĩa thường dùng
“The bird zoomed down to catch its prey.”Con chim bay nhanh xuống để bắt con mồi.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The bird zoomed down to catch its prey.”Con chim bay nhanh xuống để bắt con mồi.
Đang tải...