Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zoom through

/zuːm θruː/

Nghĩa thường dùng

Di chuyển rất nhanh qua một nơi hoặc quá trình. cụm từ

“She zoomed through her homework in no time.”Cô ấy đã hoàn thành bài tập về nhà rất nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...