Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zoophyte

/'zoiuəfait/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

zoophyte

/'zoiuəfait/

danh từ

  • động vật hình cây
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various invertebrate animals resembling a plant such as a sea anemone or coral or sponge

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...