Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zope

/zoʊp/

Nghĩa thường dùng

nền tảng phần mềm danh từ riêng

“Zope is a web application server.”Zope là một máy chủ ứng dụng web.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • nền tảng phần mềm

ví dụ

Zope is a web application server. — Zope là một máy chủ ứng dụng web.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...