Từ vựng A2

Chủ đề Collocation tính từ & trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

future plan

A2 THPT phổ biến #21944

Nghĩa

kế hoạch tương lai phr

Định nghĩa · A plan for what you want to do in the coming years.

“She shared her future plan with the counselor.”Cô ấy chia sẻ kế hoạch tương lai với cô tư vấn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...