Từ vựng B2

Chủ đề tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Surge in environmental awareness

B2 IELTS

Nghĩa

Sự tăng vọt về ý thức về môi trường n.phr

Định nghĩa · A sudden increase in awareness about environmental issues.

“There has been a notable surge in environmental awareness among consumers, influencing their purchasing decisions significantly.”Đã có một sự tăng vọt đáng kể về ý thức môi trường trong số người tiêu dùng, ảnh hưởng lớn đến quyết định mua sắm của họ.

“There has been a surge in environmental awareness recently.”Gần đây có sự tăng vọt về ý thức về môi trường.

Đồng nghĩa increaserise
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về bảo vệ môi trường.

Ghi chú · Ý thức về môi trường ngày càng tăng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...