Từ vựng A2

Chủ đề Collocation động từ + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a plan

A2 THPT phổ biến #21886

Nghĩa

lập kế hoạch phr

Định nghĩa · To create a strategy or outline for future actions.

“Let's make a plan for our group project this week.”Hãy lập kế hoạch cho dự án nhóm tuần này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...