Quay lại Bộ từ vựng
TOEIC 600–800 · Advanced TOEIC
Khám phá › TOEIC 600–800 · Advanced TOEIC

TOEIC 600–800 · Advanced TOEIC

1.250 từ và cụm từ B2–C1 cho mục tiêu TOEIC 600–800. Học theo 25 chủ đề business nâng cao, paraphrase, synonym, collocation và confusing words để xử lý Listening/Reading khó hơn.

🔗 Có link admin 25 bộ 1,250 từ 2 lưu

Các bộ trong folder

01

01. Advanced Office & Management

50 từ
B2

50 từ/cụm về quản trị, điều hành, phân quyền, tuân thủ và tối ưu hiệu quả vận hành.

1
02

02. Human Resources Advanced

50 từ
B2

50 từ/cụm nâng cao về đánh giá hiệu suất, đãi ngộ, giữ chân và phát triển nhân sự.

Bộ từ vựng
03

03. Recruitment & Career Development

50 từ
B2

50 từ/cụm về lộ trình nghề nghiệp, chức danh, thăng tiến và tuyển dụng chuyên sâu.

Bộ từ vựng
04

04. Meetings & Negotiations

50 từ
B2

50 từ/cụm để đàm phán, xây dựng đồng thuận, trình bày quan điểm và chốt quyết định.

Bộ từ vựng
05

05. Projects & Deadlines

50 từ
B2

50 từ/cụm về deadline, phụ thuộc dự án, rủi ro, mốc bàn giao và xử lý trở ngại.

Bộ từ vựng
06

06. Business Strategy

50 từ
B2

50 từ/cụm về tăng trưởng, tái cấu trúc, thị trường, M&A và định hướng doanh nghiệp.

Bộ từ vựng
07

07. Marketing Strategy

50 từ
B2

50 từ/cụm nâng cao về định vị, phân khúc, xu hướng và hiệu quả chiến lược marketing.

Bộ từ vựng
08

08. Advertising & Media

50 từ
B2

50 từ/cụm về truyền thông, báo cáo, công bố thông tin và diễn đạt nội dung thuyết phục.

Bộ từ vựng
09

09. Sales & Business Development

50 từ
B2

50 từ/cụm về phát triển thị trường, tăng doanh thu, tạo giá trị và mở rộng kinh doanh.

Bộ từ vựng
10

10. Customer Relations

50 từ
B2

50 từ/cụm về trải nghiệm, lòng trung thành, điểm chạm và xử lý leo thang của khách hàng.

Bộ từ vựng
11

11. Finance & Investment

50 từ
B2

50 từ/cụm về đầu tư, chứng khoán, định giá, rủi ro và chỉ số tài chính nâng cao.

Bộ từ vựng
12

12. Accounting & Expenses

50 từ
B2

50 từ/cụm về chi phí, khấu hao, đối chiếu sổ sách và phân tích biến động kế toán.

Bộ từ vựng
13

13. Contracts & Agreements

50 từ
B2

50 từ/cụm về điều khoản, sửa đổi, hiệu lực, bồi thường và nghĩa vụ hợp đồng.

Bộ từ vựng
14

14. Banking & Transactions

50 từ
B2

50 từ/cụm về công cụ ngân hàng, bảo đảm, chứng khoán và giao dịch tài chính chuyên sâu.

Bộ từ vựng
15

15. Manufacturing & Production

50 từ
B2

50 từ/cụm về tự động hóa, năng suất, sản lượng và cải tiến quy trình sản xuất.

Bộ từ vựng
16

16. Quality Control

50 từ
B2

50 từ/cụm về tiêu chuẩn, sai lệch, kiểm định, độ tin cậy và quản trị chất lượng.

Bộ từ vựng
17

17. Logistics & Supply Chain

50 từ
B2

50 từ/cụm về chuỗi cung ứng, mua sắm, đáp ứng đơn hàng và khả năng truy xuất.

Bộ từ vựng
18

18. Shipping & Distribution

50 từ
B2

50 từ/cụm về phân phối, thực hiện đơn, vận hành và quan hệ giữa các bên giao nhận.

Bộ từ vựng
19

19. Real Estate & Property

50 từ
B2

50 từ/cụm về định giá, quy hoạch, quyền sở hữu, thuê và giao dịch bất động sản.

Bộ từ vựng
20

20. Facilities & Maintenance

50 từ
B2

50 từ/cụm về bảo trì, nâng cấp, xử lý sự cố và vận hành cơ sở vật chất bền vững.

Bộ từ vựng
21

21. Technology & Systems

50 từ
B2

50 từ/cụm về hệ thống, an ninh mạng, dữ liệu, tích hợp và triển khai công nghệ.

Bộ từ vựng
22

22. Research & Development

50 từ
B2

50 từ/cụm về phương pháp, dữ liệu, phân tích, suy luận và phát triển giải pháp mới.

Bộ từ vựng
23

23. Business Travel & Events

50 từ
B2

50 từ/cụm để xử lý email, lịch trình, hội nghị và yêu cầu trong chuyến công tác.

Bộ từ vựng
24

24. Paraphrase & Synonyms

50 từ
B2

50 từ/cụm theo nhóm diễn đạt tương đương để nhận diện paraphrase trong Listening và Reading.

Bộ từ vựng
25

25. Collocations & Confusing Words

50 từ
B2

50 collocation và cặp từ dễ nhầm, tập trung bẫy ngữ nghĩa và word choice ở Part 5–7.

Bộ từ vựng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...