| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
Forecast
/ˈfɔːrkæst/
|
n/v |
Sự dự báo, Dự báo
|
— |
|
Temperature
/ˈtemprətʃər/
|
n |
Nhiệt độ
|
— |
|
Degree Celsius
/dɪˈɡriː ˈselsiəs/
|
n |
Độ C
|
— |
|
Degree Fahrenheit
/dɪˈɡriː ˈfærənhaɪt/
|
n |
Độ F
|
— |
|
Meteorologist
/ˌmiːtiəˈrɑːlədʒɪst/
|
n |
Nhà khí tượng học
|
— |
|
Typhoon = Tropical windstorm
/taɪˈfuːn/ = /ˈtrɑːpɪkl ˈwɪndstɔːrm/
|
n |
Bão lớn (vùng nhiệt đới Tây Thái Bình Dương)
|
— |
|
Hurricane
/ˈhɜːrəkeɪn/
|
n |
Bão lớn (phía Tây của Đại Tây Dương)
|
— |
|
Blizzard = Snowstorm
/ˈblɪzərd/ = /ˈsnoʊstɔːrm/
|
n |
Bão tuyết
|
— |
|
Tornado
/tɔːrˈneɪdoʊ/
|
n |
Cơn lốc xoáy; Vòi rồng
|
— |
|
Lightning
/ˈlaɪtnɪŋ/
|
n |
Sét, tia chớp
|
— |
|
Thunder
/ˈθʌndər/
|
n |
Sấm
|
— |
|
Thunderstorm
/ˈθʌndərstɔːrm/
|
n |
Giông bão
|
— |
|
Flood
/flʌd/
|
n/v |
Lũ lụt
|
— |
|
Drought
/draʊt/
|
n |
Hạn hán
|
— |
|
Hail
/heɪl/
|
n/v |
Mưa đá
|
— |
|
Drizzle
/ˈdrɪzl/
|
n/v |
Mưa phùn; Mưa bụi
|
— |
|
Freezing
/ˈfriːzɪŋ/
|
adj |
Lạnh cóng; Băng giá
|
— |
|
Clear
/klɪr/
|
adj |
Quang mây
|
— |
|
Cloudy
/ˈklaʊdi/
|
adj |
Nhiều mây
|
— |
|
Mist
/mɪst/
|
n |
Sương mù nhẹ
|
— |
|
Fog
/fɔːɡ/
|
n |
Sương mù
|
— |
|
Foggy
/ˈfɔːɡi/
|
adj |
Có sương mù
|
— |
|
Frost
/frɔːst/
|
n |
Sương giá; Lớp băng mỏng
|
— |
|
Frosty
/ˈfrɔːsti/
|
adj |
Băng giá; Phủ đầy sương giá
|
— |
|
Breeze
/briːz/
|
n |
Cơn gió nhẹ
|
— |
|
Breezy
/ˈbriːzi/
|
adj |
Có gió hiu hiu
|
— |
|
Windy
/ˈwɪndi/
|
adj |
Nhiều gió
|
— |
|
Wet/ Damp
/wet/ /dæmp/
|
adj |
Ẩm ướt; Có mưa
|
— |
|
Muggy
/ˈmʌɡi/
|
adj |
Nồm ẩm; Oi bức
|
— |
|
Mild/ Brisk
/maɪld/ /brɪsk/
|
adj |
Ôn hòa; Dễ chịu
|
— |
Đang tải...