| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
grandson
/ˈɡrænsʌn/
|
n |
cháu trai (của ông bà)
Their grandson visits them every Sunday.
Cháu trai họ đến thăm ông bà mỗi Chủ nhật.
Chi tiếtHe is my mother's grandson.Cậu bé là cháu (trai) của mẹ tôi.
Là con trai của con mình.
|
— |
Đang tải...