Kho từ › titled

titled

B2 tính từ
có tiêu đề
UK /ˈtaɪtld/ · US /ˈtaɪtld/
Having a name or title.
The book titled 'The Great Gatsby' is a classic.
→ Cuốn sách có tiêu đề 'The Great Gatsby' là một tác phẩm kinh điển.
The book is titled 'The Great Adventure'.→ Cuốn sách có tiêu đề 'Cuộc Phiêu Lưu Vĩ Đại'.
Đồng nghĩa
namedentitled
Collocations
titled worktitled article
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về sách hoặc phim.
Dùng để chỉ tên tác phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...