Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

titled

/ˈtaɪtld/ B2

Nghĩa

có tiêu đề tính từ

Định nghĩa · Having a name or title.

“The book titled 'The Great Gatsby' is a classic.”Cuốn sách có tiêu đề 'The Great Gatsby' là một tác phẩm kinh điển.

“The book is titled 'The Great Adventure'.”Cuốn sách có tiêu đề 'Cuộc Phiêu Lưu Vĩ Đại'.

Đồng nghĩa namedentitled

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sách hoặc phim.

Ghi chú · Dùng để chỉ tên tác phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...