commissions
/kəˈmɪʃənz/ B2
Nghĩa
hoa hồng, ủy ban
danh từ
Định nghĩa · Payments made for services or work done.
“The artist received several commissions for her work.”Nghệ sĩ đã nhận được nhiều đơn đặt hàng cho tác phẩm của mình.
“She received commissions for her artwork.”Cô ấy nhận hoa hồng cho tác phẩm nghệ thuật của mình.
Cụm hay dùng
commission ratesales commission
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tiền bạc trong IELTS.
Ghi chú · Thường liên quan đến kinh doanh.