Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commissions

/kəˈmɪʃənz/ B2

Nghĩa

hoa hồng, ủy ban danh từ

Định nghĩa · Payments made for services or work done.

“The artist received several commissions for her work.”Nghệ sĩ đã nhận được nhiều đơn đặt hàng cho tác phẩm của mình.

“She received commissions for her artwork.”Cô ấy nhận hoa hồng cho tác phẩm nghệ thuật của mình.

Đồng nghĩa feespayments

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tiền bạc trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...