Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

moss

/mɔs/ B2

Nghĩa

rêu danh từ

Định nghĩa · A small green plant that grows in damp places.

“Moss grows in damp and shady areas.”Rêu phát triển ở những khu vực ẩm ướt và râm mát.

“The old wall is covered with moss.”Bức tường cũ phủ đầy rêu.

Đồng nghĩa lichenalgae

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả thiên nhiên trong bài viết.

Ghi chú · Rêu mọc ẩm ướt, không phải tảo hay nấm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...