Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

endorsed

/ɪnˈdɔrsd/ B2

Nghĩa

chứng thực động từ

Định nghĩa · To support or approve something officially.

“The product was endorsed by several celebrities.”Sản phẩm đã được chứng thực bởi nhiều người nổi tiếng.

“The proposal was endorsed by several experts.”Đề xuất đã được chứng thực bởi nhiều chuyên gia.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về sự đồng ý trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...