Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

walnut

/ˈwɔːlnʌt/ B2

Nghĩa

hạt óc chó danh từ

Định nghĩa · A type of nut with a hard shell.

“Walnut is a healthy source of fat.”Hạt óc chó là nguồn chất béo lành mạnh.

“I love eating walnut cookies.”Tôi thích ăn bánh quy óc chó.

Đồng nghĩa nutkernel
Cụm hay dùng walnut oilwalnut tree

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nấu ăn và dinh dưỡng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...