Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ladder

/ˈlædər/ B2

Nghĩa

cái thang danh từ

Định nghĩa · A structure used to climb up or down.

“He climbed the ladder to fix the roof.”Anh ấy đã leo lên cái thang để sửa mái nhà.

“He climbed the ladder to reach the roof.”Anh ấy leo cái thang để lên mái nhà.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả công việc xây dựng.

Ghi chú · Thang có nhiều loại khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...