ladder
/ˈlædər/ B2
Nghĩa
cái thang
danh từ
Định nghĩa · A structure used to climb up or down.
“He climbed the ladder to fix the roof.”Anh ấy đã leo lên cái thang để sửa mái nhà.
“He climbed the ladder to reach the roof.”Anh ấy leo cái thang để lên mái nhà.
Đồng nghĩa
staircasestep ladder
Cụm hay dùng
climb a ladderset up a ladderladder rung
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả công việc xây dựng.
Ghi chú · Thang có nhiều loại khác nhau.