Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

colon

/ˈkoʊlən/ B2

Nghĩa

ruột kết danh từ

Định nghĩa · The last part of the large intestine.

“The colon is an important part of the digestive system.”Ruột kết là một phần quan trọng của hệ tiêu hóa.

“The colon absorbs water from waste.”Ruột kết hấp thụ nước từ chất thải.

Đồng nghĩa large intestine
Cụm hay dùng colon cancercolon health

Mẹo IELTS · Nên biết khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe tiêu hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...