Kho từ › likelihood

likelihood

B2 danh từ
khả năng xảy ra
UK /ˈlaɪklihʊd/ · US /ˈlaɪklihʊd/
The chance that something will happen.
There is a high likelihood of rain tomorrow.
→ Có khả năng cao sẽ có mưa vào ngày mai.
There is a high likelihood of rain tomorrow.→ Có khả năng cao sẽ có mưa vào ngày mai.
Đồng nghĩa
probabilitychance
Collocations
high likelihoodlow likelihood
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về dự báo thời tiết.
Thường dùng trong dự đoán.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...