Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lanes

/leɪnz/ B2

Nghĩa

làn đường danh từ

Định nghĩa · narrow paths for vehicles to move on.

“The lanes were crowded with cars during rush hour.”Các làn đường đông đúc với xe cộ trong giờ cao điểm.

Đồng nghĩa pathsroutes

Mẹo IELTS · Sử dụng 'lanes' khi miêu tả giao thông trong IELTS.

Ghi chú · Lưu ý cách sử dụng 'lanes' trong giao thông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...